雨もよい [Vũ]
雨催い [Vũ Thôi]
あまもよい
あめもよい
Danh từ chung
dọa mưa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨が止んでよかった。
Mưa đã ngừng, thật tốt.
雨は農作物によい影響を及ぼした。
Mưa đã có tác động tốt đến cây trồng.
何週間もよい天気だったあとで雨がふった。
Sau nhiều tuần trời đẹp, cuối cùng đã có mưa.
雨になるといけないので傘を持って言ったほうがよい。
Nếu trời mưa thì tốt hơn hết là bạn nên mang ô.
雨になりそうだ。傘を持っていった方がよかろう。
Trông có vẻ sắp mưa. Bạn nên mang theo ô.
パラパラと雨が降り始めたな。傘持ってくればよかったよ。
Mưa bắt đầu rơi lất phất. Ước gì tôi có mang theo ô.
ひょっとしたら雨になるかもしれない。かさをもって行ったほうがよさそうだ。
Có thể trời sẽ mưa. Có lẽ nên mang theo ô.
今日は雨が降ったりやんだりするだろうから、傘を持って行った方がよい。
Hôm nay trời có thể mưa rồi tạnh nên tốt nhất là nên mang theo ô.