雨の降る [Vũ Hàng]

あめのふる

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

mưa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめった。
Trời đã mưa.
あめるでしょうか」「らないでしょう」
"Trời sẽ mưa không?" "Chắc là không."
あめるかもしれないしらないかもしれない。
Trời có thể mưa hoặc không.
ざあざあった。
Mưa xối xả.
今日きょうあめるでしょう。
Hôm nay chắc chắn sẽ mưa.
明日あしたあめるかしら。
Ngày mai trời mưa nhỉ?
今夜こんやあめるだろう。
Tối nay có lẽ trời sẽ mưa.
午後ごごあめるだろう。
Có thể trời sẽ mưa vào buổi chiều.
あめってる?
Trời đang mưa à?
あめってるの?
Trời đang mưa phải không?