雨の多い [Vũ Đa]

あめのおおい

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

mưa nhiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

六月ろくがつにはあめおおい。
Tháng sáu là tháng có nhiều mưa.
今年ことしあめおおかった。
Năm nay mưa nhiều.
今月こんげつあめおおかった。
Tháng này mưa nhiều.
今年ことしあめおおい。
Năm nay mưa nhiều.
今年ことしあめおおいね。
Năm nay mưa nhiều nhỉ.
去年きょねんあめおおかった。
Năm ngoái mưa nhiều.
昨年さくねんあめおおかった。
Năm ngoái mưa nhiều.
最近さいきんあめおおいね。
Gần đây mưa nhiều thật đấy.
近頃ちかごろあめおおいね。
Dạo này mưa nhiều thật đấy.
あめおおあらしおお地域ちいきでは、あめあらしもさらにえるであろう。
Ở những khu vực thường xuyên mưa và bão, lượng mưa và bão sẽ còn tăng lên.