難行 [Nạn Hành]

なんぎょう

Danh từ chung

sám hối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ罪滅つみほろぼしに難行苦行なんぎょうくぎょうをしている。
Anh ấy đang làm những việc khó khăn để chuộc lỗi.