難産 [Nạn Sản]

なんざん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

sinh khó

JP: さきかい難産なんざんでした。

VI: Lần trước là một ca sinh khó.

Trái nghĩa: 安産