難問題 [Nạn Vấn Đề]
なんもんだい
Danh từ chung
vấn đề hoặc câu hỏi khó
JP: 君はそれらの難問題に対処しなくてはならない。
VI: Bạn phải đối phó với những vấn đề khó khăn đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤字を解消するのは大変な難問題です。
Giải quyết thâm hụt là một vấn đề khó khăn.