難を逃れる [Nạn Đào]

難をのがれる [Nạn]

なんをのがれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tránh xui xẻo; thoát khỏi nguy hiểm

JP: んだフリしてなんをのがれたそうです。

VI: Người đó đã giả chết để thoát khỏi nguy hiểm.