離れ [Ly]
ばなれ
Danh từ dùng như hậu tố
chuyển hướng; mất hứng thú
JP: いま、日本のたばこ産業界は、大人の男たちのたばこ離れに頭をいためている。
VI: Ngành công nghiệp thuốc lá Nhật Bản đang đau đầu vì nam giới người lớn bỏ hút thuốc.
🔗 テレビ離れ
Danh từ dùng như hậu tố
khác biệt hoàn toàn
🔗 素人離れ
Danh từ dùng như hậu tố
trở nên độc lập
🔗 親離れ