雑食 [Tạp Thực]
ざっしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
ăn tạp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クズリは雑食だ。
Hổ mang chúa là động vật ăn tạp.