雑貨店 [Tạp Hóa Điếm]

ざっかてん

Danh từ chung

cửa hàng tạp hóa

JP: 彼女かのじょちち雑貨ざっかてんをしている。

VI: Cha cô ấy kinh doanh cửa hàng tạp hóa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

雑貨ざっかてん経営けいえいするには資金しきん不十分ふじゅうぶんだ。
Không đủ vốn để kinh doanh cửa hàng tạp hóa.
わたしはこのビスケットを雑貨ざっかてんいました。
Tôi đã mua bánh quy này tại cửa hàng tạp hóa.
彼女かのじょちち雑貨ざっかてん所有しょゆうしている。
Cha cô ấy sở hữu một cửa hàng tạp hóa.
食料しょくりょう雑貨ざっかてんしおってきてくれませんか。
Bạn có thể mua giúp tôi gói muối ở cửa hàng tạp hóa không?
まずだいいちに、雑貨ざっかてん運営うんえいするには資金しきん不十分ふじゅうぶんだ。
Đầu tiên, vốn để điều hành cửa hàng tạp hóa là không đủ.
まずだい1に、雑貨ざっかてん経営けいえいするには資金しきん不十分ふじゅうぶんだ。
Đầu tiên, vốn để điều hành cửa hàng tạp hóa là không đủ.
食料しょくりょう雑貨ざっかてん主人しゅじん自分じぶん誠実せいじつさをおきゃくなんとか説得せっとくした。
Chủ tiệm tạp hóa đã thuyết phục khách hàng về sự trung thực của mình.