雑貨屋 [Tạp Hóa Ốc]
ざっかや
Danh từ chung
cửa hàng tạp hóa
🔗 雑貨店
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昔ながらの雑貨屋という店構えだね。
Trông như một cửa hàng tạp hóa kiểu xưa.
彼の知人が田舎で雑貨屋を経営している。
Một người quen của anh ấy đang kinh doanh cửa hàng tạp hóa ở nông thôn.
学校をでるとすぐ彼は父親の雑貨屋に働きに出た。
Ngay sau khi ra trường, anh ấy đã đi làm ở cửa hàng tạp hóa của cha mình.