雑誌記事 [Tạp Chí Kí Sự]
ざっしきじ
Danh từ chung
bài báo tạp chí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はその記事を雑誌から切りとった。
Tôi đã cắt bài báo đó từ tạp chí.
あの記事、旅行雑誌に採用されたんだ。
Bài viết đó đã được đăng trên tạp chí du lịch đấy.
その雑誌の記事で彼の悪業は白日の下にさらされましたね。
Bài báo trong tạp chí đó đã phơi bày những hành vi xấu xa của anh ấy.
その雑誌の記事には円高になるだろうと書いてあった。
Bài báo trong tạp chí đó đã dự đoán rằng đồng yên sẽ mạnh lên.
この雑誌には、教育問題についての興味深い記事が載っている。
Tạp chí này có một bài viết thú vị về vấn đề giáo dục.
この間投稿した記事がやっと雑誌に載ったんだよ。頑張って出し続けた甲斐があったよ。
Bài viết mà tôi đã đăng gần đây cuối cùng cũng được đăng trên tạp chí. Đáng công sức tôi bỏ ra.