雑い [Tạp]
ざつい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
🗣️ Phương ngữ Osaka
thô; thô lỗ
🔗 粗雑
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お客が雑な作りのスタンドに座って靴を磨いてもらっている。
Khách đang ngồi trên ghế không chắc chắn để đánh giày.