集近閉 [Tập Cận Bế]
しゅうきんぺい
Danh từ chung
⚠️Từ hài hước, đùa cợt
📝 từ 集合, 近接, 閉鎖; chơi chữ trên Tập Cận Bình (習近平) do phát âm tiếng Nhật giống nhau
ba điều kiện; ba điều kiện tạo điều kiện cho sự lây truyền của bệnh truyền nhiễm (không gian kín, đám đông và tiếp xúc gần)
🔗 3密