集団登校 [Tập Đoàn Đăng Hiệu]

しゅうだんとうこう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đi học theo nhóm

JP: 「ここ、おぼえてる?」「集団しゅうだん登校とうこうちあわせ場所ばしょだな」

VI: "Ở đây, cậu còn nhớ không?" "Đây là nơi tập trung để đi học theo nhóm đấy."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

黒田くろだ小学校しょうがっこうではめられた時刻じこくあつまって、集団しゅうだん登校とうこうします。
Tại trường tiểu học Kuroda, học sinh sẽ tập trung vào thời gian quy định để đi học theo nhóm.