集団犯 [Tập Đoàn Phạm]
しゅうだんはん
Danh từ chung
tội phạm có mục tiêu cần nhiều người cùng hành động (ví dụ: nổi loạn)
Danh từ chung
tội phạm có mục tiêu cần nhiều người cùng hành động (ví dụ: nổi loạn)