集中日 [Tập Trung Nhật]

しゅうちゅうび

Danh từ chung

ngày tập trung họp cổ đông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとのはつデートの翌日よくじつ、メアリーは一日ついたちちゅうぼーっとしていて、授業じゅぎょうにもまった集中しゅうちゅうできず、ものをべるにもなれなかった。
Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.