集中力 [Tập Trung Lực]

しゅうちゅうりょく

Danh từ chung

khả năng tập trung

JP: 集中しゅうちゅうりょくがありません。

VI: Tôi không thể tập trung.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは集中しゅうちゅうりょくがない。
Tom thiếu tập trung.
もうつかれて、集中しゅうちゅうりょくがなくなりました。
Tôi mệt quá, không thể tập trung được nữa.
あなたは集中しゅうちゅうするちからうしなってしまった。
Bạn đã mất khả năng tập trung.
すぐに集中しゅうちゅうりょくくしてしまった。
Tôi đã mất tập trung ngay lập tức.
テレビからのちいさいおとでさえ、わたし集中しゅうちゅうりょくさまたげる。
Ngay cả tiếng ồn nhỏ từ tivi cũng làm gián đoạn sự tập trung của tôi.
航空こうくう管制かんせいかんはすごく集中しゅうちゅうりょくがいる仕事しごとだ。
Nhân viên kiểm soát không lưu là công việc đòi hỏi sự tập trung cao độ.
それはこうレベルの集中しゅうちゅうりょく必要ひつようとする種類しゅるい仕事しごとだ。
Đó là loại công việc đòi hỏi sự tập trung cao.
最近さいきんしょうひどくて集中しゅうちゅうりょく途切とぎれちゃうよ。
Gần đây tôi bị chứng bay mắt nên không thể tập trung được.
いまわたし一番いちばんけているのは集中しゅうちゅうりょくかもしれません。
Có lẽ điều thiếu sót nhất ở tôi bây giờ là sự tập trung.
「トムってほんと集中しゅうちゅうりょくないよね」「おまえわれたくねえよ」
"Tom thật là thiếu tập trung" "Mày nói thế chứ tao không muốn nghe từ mày."