集め [Tập]

あつめ

Danh từ chungHậu tố

thu thập; tập hợp

JP: 彼女かのじょはアシスタントたちに証拠しょうこあつめにかってもらった。

VI: Cô ấy đã yêu cầu các trợ lý bắt đầu thu thập bằng chứng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

切手きってあつめにはきた。
Tôi đã chán sưu tầm tem.
かれ切手きってあつめがきらしい。
Có vẻ như anh ấy thích sưu tầm tem.
かれ資金しきんあつめが上手うまい。
Anh ấy rất giỏi trong việc gây quỹ.
切手きってあつめには興味きょうみうしなった。
Tôi đã mất hứng thú với việc sưu tầm tem.
丸太まるたあつめにもりった。
Tôi đã đi vào rừng để lấy củi.
ごみはしゅう3であつめにる。
Rác được thu gom ba lần một tuần.
かれ署名しょめいあつめで近所きんじょあるまわった。
Anh ấy đã đi khắp hàng xóm để thu thập chữ ký.
政治せいじ資金しきんあつめが上手じょうずだ。
Chính trị gia giỏi gây quỹ.
いまでも切手きってあつめしてるの?
Bạn vẫn còn sưu tập tem chứ?
毎週まいしゅう月曜日げつようびにゴミをあつめにきます。
Dịch vụ thu gom rác sẽ được tiến hành vào mỗi thứ Hai hàng tuần.