隣接した [Lân Tiếp]
りんせつした
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
liền kề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フランスはスペインに隣接する。
Pháp tiếp giáp với Tây Ban Nha.
ドイツはフランスに隣接している。
Đức giáp với Pháp.
ドイツはスイスと隣接してるの?
Đức có tiếp giáp với Thụy Sĩ không?
大使館は最高裁判所に隣接している。
Đại sứ quán nằm cạnh tòa án tối cao.
その二つの村は隣接している。
Hai ngôi làng đó nằm cạnh nhau.