隠る [Ẩn]

なまる
かくる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ cổ

ẩn nấp; bị ẩn; tự giấu mình; biến mất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てんうみくも波立なみだつきふねぼしはやしこもみるゆ。
Trên biển trời, sóng mây dâng lên, thuyền trăng lướt qua, ẩn mình giữa rừng sao.