障害者福祉 [Chướng Hại Giả Phúc Chỉ]
しょうがいしゃふくし
Danh từ chung
phúc lợi cho người khuyết tật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は精神保健福祉士を目指していて、大学では特に精神障害者のインテグレーションについて勉強している。
Cô ấy đang theo đuổi nghề nhân viên sức khỏe tâm thần và đặc biệt nghiên cứu về sự hòa nhập của người tâm thần tại đại học.