際に [Tế]
さいに
Trạng từ
trong trường hợp; lúc đó; lúc này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
排便の際出血します。
Có chảy máu khi đại tiện.
ご移転の際はお知らせ下さい。
Khi chuyển nhà, xin vui lòng thông báo cho tôi.
友人を選ぶ際には気を付けるべきだ。
Khi chọn bạn bè, bạn nên thận trọng.
こちらに立ち寄った際には電話をかけてね。
Khi bạn ghé qua đây, hãy gọi điện nhé.
退室の際は消灯してください。
Khi rời phòng, vui lòng tắt đèn.
地震の際は、エレベーターは使わないでください。
Trong trường hợp động đất, xin đừng sử dụng thang máy.
離着陸の際にはシートベルトをしめて下さい。
Xin hãy thắt dây an toàn khi cất cánh và hạ cánh.
離陸の際は、シートベルトを締めなくてはならない。
Khi cất cánh, bạn phải thắt dây an toàn.
上京する際には前もってお知らせ下さい。
Khi lên Tokyo, xin hãy báo trước cho tôi.
お着きの際は、ご連絡ください。
Khi bạn đến, xin hãy liên lạc với tôi.