際どいところ [Tế]
際どい所 [Tế Sở]
きわどい所 [Sở]
きわどいところ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường 〜で
thoát hiểm trong gang tấc; sát nút; giờ chót
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
際どいところを辛うじて助かった。
Tôi đã suýt nữa thì không thoát được.