際して [Tế]
さいして
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Cụm từ, thành ngữ
📝 như ...に〜
nhân dịp; khi; trong lúc
JP: 卒業に際して、私たちは感謝の印として彼に置き時計を贈りました。
VI: Nhân dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ để bày tỏ lòng biết ơn.
🔗 に際して