隔世の感 [Cách Thế Cảm]
かくせいのかん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
cảm giác sống ở thời đại khác
JP: この点に関しては、私が英語学習を志した20数年前とは隔世の感があります。
VI: Về điểm này, tôi cảm thấy một sự khác biệt lớn so với khoảng hơn 20 năm trước, khi tôi bắt đầu học tiếng Anh.