階段下 [Giai Đoạn Hạ]
かいだんした
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
dưới cầu thang
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
階段の下で待ってて。すぐ行くよ。
Đợi tôi dưới cầu thang nhé. Tôi sẽ xuống ngay đây.