階段を上る [Giai Đoạn Thượng]
階段を登る [Giai Đoạn Đăng]
かいだんをのぼる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
lên cầu thang
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その階段を上ってはいけません。
Bạn không được phép đi lên cầu thang đó.
一段飛ばしで階段を駆け上った。
Tôi đã nhảy qua một bậc để chạy lên cầu thang.
彼は階段をゆっくりと上った。
Anh ấy đã từ từ đi lên cầu thang.
階段を上りながら彼は父親を呼んだ。
Anh ấy đã gọi bố mình trong khi đang lên cầu thang.
トムは駆け足で階段を上っていった。
Tom đã chạy vụt lên cầu thang.
その老婦人はやっとの事で階段を上った。
Bà lão đã vất vả leo lên cầu thang.
彼は玄関へ飛び込んできて階段を駆け上った。
Anh ấy lao vào cửa và chạy lên cầu thang.
私は階段を上っているときに、彼に会った。
Khi tôi đang lên cầu thang, tôi gặp anh ấy.
彼は引き返して彼女が階段を上るのを手伝った。
Anh ấy quay lại và giúp cô ấy leo cầu thang.
階段って、普通に上るのと一段飛ばしで上るのとではどっちが体力使うんだろう。
Tôi tự hỏi đi bộ lên cầu thang bình thường và nhảy cóc mỗi bước tiêu tốn năng lượng như thế nào.