階建 [Giai Kiến]

階建て [Giai Kiến]

かいだて

Hậu tố

tòa nhà n tầng

JP: わたしいえ2階にかいてです。

VI: Nhà tôi là nhà hai tầng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

30階さんじゅっかいけんちょう高層こうそうビルが突然とつぜん爆発ばくはつ炎上えんじょうした。
Tòa nhà cao tầng 30 tầng đã bất ngờ phát nổ và bốc cháy.