陽性反応 [Dương Tính Phản Ứng]

ようせいはんのう

Danh từ chung

phản ứng dương tính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ツベルクリン反応はんのう陽性ようせいでした。
Phản ứng tuberculin là dương tính.
ツベルクリン反応はんのううたぐ陽性ようせいでした。
Phản ứng tuberculin là dương tính giả.
トムに新型しんがたコロナの陽性ようせい反応はんのうた。
Tom đã có kết quả dương tính với COVID-19.
トムね、コロナで陽性ようせい反応はんのうたんだよ。
Tom à, anh ấy đã có kết quả dương tính với COVID-19 đấy.