陰陽師 [Âm Dương Sư]
おんみょうじ
おんようじ
おみょうじ
おんにょうし
いんようし
Danh từ chung
thầy bói; pháp sư; người trừ tà; người trung gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
陰陽師身の上知らず。
Người pháp sư không biết đời mình.