陰に日に [Âm Nhật]

影に日に [Ảnh Nhật]

かげにひに

Trạng từ

mọi lúc; bất cứ lúc nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クリスティーンは1日ついたち中日ちゅうにちかげにいました。なぜなら彼女かのじょ日焼ひやけしたくないからです。
Christine đã ở trong bóng râm cả ngày vì cô ấy không muốn bị rám nắng.