除雪車 [Trừ Tuyết Xa]

じょせつしゃ

Danh từ chung

xe dọn tuyết

JP: このとき除雪じょせつしゃたしかにわたしたちの英雄えいゆうでした。

VI: Lúc đó, xe cào tuyết chính là anh hùng của chúng tôi.

Hán tự

Từ liên quan đến 除雪車