限度を超える [Hạn Độ Siêu]
げんどをこえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
vượt quá giới hạn
JP: アメリカ人が貿易赤字を累積したのは、限度を超えたぜいたくをしたからですよ。
VI: Người Mỹ tích lũy thâm hụt thương mại do đã sống quá xa hoa.