降雨量 [Hàng Vũ Lượng]
こううりょう
Danh từ chung
lượng mưa
JP: ここの7月の平均降雨量はどのくらいですか。
VI: Lượng mưa trung bình vào tháng Bảy ở đây là bao nhiêu?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
樹木から水の供給がなければ、降雨量はやがて減少し、その地域は乾燥し続ける。
Nếu không có nguồn nước từ cây cối, lượng mưa sẽ giảm dần và khu vực đó sẽ tiếp tục khô cằn.