降り続く [Hàng Tục]

ふりつづく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

mưa liên tục

JP: 1週間いっしゅうかんあめつづきました。

VI: Mưa đã kéo dài một tuần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめ夜通よどおつづいた。
Mưa đã rơi suốt đêm.
あめつづいています。
Mưa vẫn đang rơi.
三日間みっかかんつづいた。
Trời đã mưa liên tục trong ba ngày.
あめ四日間よっかかんつづいた。
Mưa đã rơi liên tục trong bốn ngày.
あめ5日間いつかかんつづいた。
Mưa đã rơi liên tục trong năm ngày.
あめ3日間みっかかんつづいた。
Mưa đã rơi liên tục trong 3 ngày.
三日間みっかかんあめつづいた。
Mưa đã kéo dài ba ngày.
ゆき10日間とおかかんつづいた。
Tuyết đã rơi liên tục trong mười ngày.
ゆきは、4日間よっかかんつづいた。
Tuyết đã rơi liên tục trong bốn ngày.
すう日間にちかんあめつづいた。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.