降り出す [Hàng Xuất]

ふりだす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ

bắt đầu mưa

JP: そのうえあめしている。

VI: Thêm vào đó, trời bắt đầu mưa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

小雨こさめした。
Mưa phùn bắt đầu rơi.
ゆきした。
Tuyết bắt đầu rơi.
夕方ゆうがたからあめした。
Mưa bắt đầu rơi từ buổi chiều.
あめしそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
あめがぱらぱらしました。
Mưa bắt đầu rơi lất phất.
とうとうあめした。
Cuối cùng thì trời cũng đổ mưa.
ちょうどあめした。
Mưa vừa mới bắt đầu rơi.
突然とつぜんあめした。
Bỗng nhiên mưa bắt đầu rơi.
ゆきがちょうどした。
Tuyết vừa mới bắt đầu rơi.
まもなくあめした。
Mưa sớm bắt đầu rơi.