降りしきる [Hàng]

降り頻る [Hàng Tần]

ふりしきる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

rơi liên tục

JP: ゆきりしきっている。

VI: Tuyết đang rơi dày.