降っても照っても [Hàng Chiếu]
ふってもてっても
Cụm từ, thành ngữ
dù mưa hay nắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
降ろうが照ろうが、私は行く。
Dù mưa hay nắng, tôi cũng sẽ đi.
降っても照っても明日は出発します。
Dù mưa hay nắng, ngày mai tôi cũng sẽ khởi hành.
降っても照っても、その試合は行われる。
Dù mưa hay nắng, trận đấu đó vẫn sẽ được tổ chức.
トムさんは降っても照っても出発するつもりです。
Anh Tom dù trời mưa hay nắng cũng định khởi hành.
私は降っても照っても犬を散歩に連れて行ってやる。
Dù mưa hay nắng, tôi vẫn dắt chó đi dạo.
日が照っていたから外に洗濯物を干したのに、干した途端に雨が降ってくるってどういうこと!?
Trời nắng nên tôi đã phơi quần áo ngoài trời, nhưng vừa phơi xong thì trời lại bắt đầu mưa, thật là sao vậy!?