防音 [Phòng Âm]
ぼうおん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cách âm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
音は防音装置で十分小さくなった。
Âm lượng đã được giảm đủ nhỏ nhờ thiết bị cách âm.
防音設備が施されプライベートを重視したゲストルームです。
Phòng khách được trang bị thiết bị chống ồn, tôn trọng không gian riêng tư.
自宅を改築する際に、この部屋にだけ防音設備と内鍵を付けたんだ。
Khi cải tạo nhà, tôi đã lắp đặt thiết bị cách âm và khóa bên trong chỉ cho căn phòng này.