防衛計画 [Phòng Vệ Kế Hoạch]
ぼうえいけいかく
Danh từ chung
kế hoạch phòng thủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その防衛計画に関する見通しは暗い。
Triển vọng của kế hoạch phòng thủ đó rất u ám.
評論家はその防衛計画のあらゆる面を十分に検討した。
Nhà phê bình đã xem xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh của kế hoạch phòng thủ.