防衛者 [Phòng Vệ Giả]

ぼうえいしゃ

Danh từ chung

người bảo vệ

JP: 防衛ぼうえいしゃたちつよ抵抗ていこうせた。

VI: Những người bảo vệ đã thể hiện sự kháng cự mạnh mẽ.