闘病生活 [Đấu Bệnh Sinh Hoạt]

とうびょうせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống điều trị bệnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なが闘病とうびょう生活せいかつすえおっとくなりました。
Sau một thời gian dài chống chọi với bệnh tật, chồng tôi đã qua đời.
そうった1年いちねん彼女かのじょ闘病とうびょう生活せいかつすえ他界たかい
Một năm sau khi nói những lời đó, cô ấy đã qua đời sau thời gian chống chọi với bệnh tật.