関係会社 [Quan Hệ Hội Xã]
かんけいがいしゃ
Danh từ chung
công ty liên kết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はあの会社と取引関係があります。
Cô ấy có quan hệ làm ăn với công ty đó.
当店はその会社と取引関係はありません。
Cửa hàng chúng tôi không có quan hệ làm ăn với công ty đó.
彼は18年間働いた会社と関係を絶った。
Anh ấy đã chấm dứt mối quan hệ với công ty mà anh ấy đã làm việc trong 18 năm.
彼女はその会社と密接な関係がある。
Cô ấy có mối quan hệ mật thiết với công ty đó.
あなたはあの会社に何か関係があるのか。
Bạn có liên quan gì đến công ty đó không?
従業員の利害は会社の利害と密接な関係を持つ。
Lợi ích của nhân viên có mối quan hệ chặt chẽ với lợi ích của công ty.
あの会社は、人種や宗教、国籍に関係なく人を雇う。
Công ty đó tuyển dụng mọi người không phân biệt chủng tộc, tôn giáo hay quốc tịch.
私の将来は会社の経済状態と密接に関係している。
Tương lai của tôi gắn liền với tình hình kinh tế của công ty.