関係を持つ [Quan Hệ Trì]
かんけいをもつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
có mối quan hệ; có quan hệ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
両者の関係は持ちつ持たれつで都合がいいものだ。
Mối quan hệ giữa hai bên là cả hai cùng có lợi.
彼と全く関係を持たないほうがよいよ。
Tốt hơn hết là bạn không nên có bất kỳ mối quan hệ nào với anh ấy.
そいつは君の妹と関係を持っているんだぞ!
Hắn ta đang có quan hệ với em gái bạn đấy!
私は、あの婦人と性的な関係を持ちませんでした。
Tôi không hề có quan hệ tình dục với bà ấy.
従業員の利害は会社の利害と密接な関係を持つ。
Lợi ích của nhân viên có mối quan hệ chặt chẽ với lợi ích của công ty.
文体が作家に持つ関係は、色彩が画家に対するのと同じである。
Mối quan hệ giữa phong cách viết và nhà văn giống như mối quan hệ giữa màu sắc và họa sĩ.
私のこと愛してくれてるって思ってたんだけど、実際は、私と関係を持ちたかっただけみたい。
Tôi đã nghĩ bạn yêu tôi, nhưng thực tế, bạn chỉ muốn quan hệ với tôi.
私の頭が古いと言われるかもしれないが、結婚前に男女の関係を持つべきではないと思う。
Tôi có thể bị cho là lỗi thời, nhưng tôi nghĩ rằng nam nữ không nên có quan hệ trước khi kết hôn.
そうした高層ビルが出現する前は、町の全ての建物が相互に特別な関係を持って建っていたのである。
Trước khi những tòa nhà cao tầng xuất hiện, tất cả các tòa nhà trong thị trấn đều có mối quan hệ đặc biệt với nhau.
私の肉親関係のうちにも、ひとり、行い正しく、固い信念を持って、理想を追及してそれこそ本当の意味で生きているひとがあるのだけれど、親類のひとみんな、そのひとを悪く言っている。馬鹿あつかいしている。
Trong số những người thân của tôi, có một người sống một cách chính trực, với niềm tin vững chắc, theo đuổi lý tưởng và sống thực sự ý nghĩa, nhưng mọi người trong họ hàng đều nói xấu người đó, coi thường người đó.