関係がない [Quan Hệ]
関係が無い [Quan Hệ Vô]
かんけいがない
Cụm từ, thành ngữ
không liên quan
JP: ヒントの ***** の数と語の中の字数とは関係がありません。
VI: Số lượng dấu ***** trong gợi ý không liên quan đến số lượng chữ trong từ.
🔗 関係無い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
あんたには関係ないでしょ。
Đó không phải chuyện của cậu.
どっちみち、関係ないよ。
Dù sao đi nữa, nó cũng không liên quan.
私には関係ない!
Đó không phải chuyện của tôi!
お前には関係ない。
Điều đó không liên quan đến bạn.
お前には関係ないだろ。
Điều đó không liên quan gì đến bạn cả.
私には関係ない。
Điều đó không liên quan đến tôi.
年齢は関係ない。
Tuổi tác không quan trọng.
それとは関係がないよ。
Điều đó không liên quan đâu.
それあんま関係なくない?
Điều đó có liên quan lắm không?