間違っても [Gian Vi]

まちがっても

Cụm từ, thành ngữ

📝 với câu phủ định

dù thế nào đi nữa; không bao giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

間違まちがった時代じだい間違まちがった場所ばしょ
Sai thời điểm, sai địa điểm.
「もし間違まちがってたら?」「間違まちがってないから」
"Nếu tôi sai thì sao?" "Vì tôi không sai."
なに間違まちがったの?
Bạn đã làm sai điều gì?
わたし間違まちがってました。
Tôi đã sai.
間違まちがったにちがいない。
Chắc chắn là đã sai rồi.
間違まちがうことはないだろう。
Chắc chắn không có sai lầm.
ぼくらが間違まちがってました。
Chúng tôi đã sai.
たくさん間違まちがったね。
Bạn đã mắc nhiều lỗi nhỉ.
ぼく間違まちがっていますよね?
Tôi sai phải không?
彼女かのじょ間違まちがっている。
Cô ấy đã sai.