間違え電話 [Gian Vi Điện Thoại]

まちがえでんわ

Danh từ chung

số điện thoại sai

JP: あらごめんなさい。どうやら間違まちが電話でんわをしてしまったようだね。

VI: Ồ, xin lỗi. Có vẻ như tôi đã gọi nhầm số.

🔗 間違い電話

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわだれからだったの?」「間違まちが電話でんわ
"Cuộc gọi đó từ ai vậy?" "Cuộc gọi nhầm."
電話でんわ番号ばんごうをお間違まちがえです。
Bạn nhầm số điện thoại rồi.
電話でんわ番号ばんごう間違まちがえたようだ。
Có vẻ như tôi đã ghi nhầm số điện thoại.
電話でんわ番号ばんごうをお間違まちがえだとおもいます。
Tôi nghĩ bạn đã nhầm số điện thoại.
電話でんわ番号ばんごうをお間違まちがえになっているのではありませんか?
Bạn có chắc bạn đã nhập đúng số điện thoại không?