間違い電話 [Gian Vi Điện Thoại]
まちがいでんわ
Danh từ chung
số điện thoại sai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
間違い電話だった。
Đó là cuộc gọi nhầm.
電話をする事は、間違いである。
Việc gọi điện là một sai lầm.
失礼ですが、電話番号をお間違いではないでしょうか。
Xin lỗi, bạn có nhầm số điện thoại không?
最近、急に間違い電話が増えたんだけど、なんでだと思う?
Gần đây tôi nhận được nhiều cuộc gọi nhầm, bạn nghĩ là tại sao?