間物 [Gian Vật]

あいだもの

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

⚠️Từ cổ

đồ ăn nhẹ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2つのものにはごくわずかなしかない。
Chỉ có một chút khác biệt nhỏ giữa hai vật.
これこそわたし大変たいへんながさがしていたものです。
Đây chính là thứ tôi đã tìm kiếm trong thời gian dài.
十中八九じゅっちゅうはっくそれこそまさにわたしながしがっていたものだろう。
Chín phần mười đó chính là thứ tôi đã muốn có từ lâu.